STT Cơ quan, đơn vị Tiêu chí 1 (ĐVT %) Tiêu chí 2 (ĐVT %) Tiêu chí 3 (ĐVT %) Kết quả (ĐVT %) Số phiếu
2 1 0 2 1 0 2 1 0 2 1 0
1 Văn phòng UBND tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Bưu Điện 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Điện lực 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Sở Nội vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Ban Dân Tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6 Bảo hiểm xã hội 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7 Ban dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
8 Sở Giáo dục và Đào tạo 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
9 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
10 Ban dân vận tỉnh ủy 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
11 Sở Kế hoạch và Đầu tư 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
12 Trung tâm xúc tiến đầu tư 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
13 Sở Ngoại Vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
14 Sở Y tế 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 78
15 Sở Xây dựng 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 58
16 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 2
17 Sở Tư pháp 87.5 6.25 6.25 87.5 0 12.5 81.25 6.25 12.5 85.42 4.17 10.42 16
18 Sở Thông tin và Truyền thông 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
19 Sở Tài nguyên và Môi trường 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
20 Sở Nông nghiệp và PTNT 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 2
21 Sở Lao động, Thương binh và XH 92.59 5.56 1.85 88.89 7.41 3.7 90.74 5.56 3.7 90.74 6.18 3.08 54
22 Sở Khoa học và Công nghệ 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
23 Sở Giao thông Vận tải 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
24 Sở Công Thương 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 193
25 Công an tỉnh 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 4
26 Ban Quản lý các KCN 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 17
Tổng số 98.17 0.8 1.04 428
Ghi chú:
  • Tiêu chí 1: Ông/bà có hài lòng về quá trình thực hiện nộp hồ sơ thủ tục hành chính; bao gồm: thái độ phục vụ, giao tiếp của cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ; sự thuận tiện khi tra cứu thông tin và nộp hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh …; không?
  • Tiêu chí 2: Ông/bà có hài lòng về kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thời hạn trả kết quả như đã hẹn không?
  • Tiêu chí 3: Đánh giá chung của Ông/bà về chất lượng cung ứng dịch vụ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Phú Thọ như thế nào?

Mức độ:
  • 2: Rất hài lòng
  • 1: Hài lòng
  • 0: Không hài lòng
STT Cơ quan, đơn vị Tiêu chí 1 (ĐVT %) Tiêu chí 2 (ĐVT %) Tiêu chí 3 (ĐVT %) Kết quả (ĐVT %) Số phiếu
2 1 0 2 1 0 2 1 0 2 1 0
1 UBND Huyện Thanh Thủy 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 UBND xã, phường, thị trấn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 UBND Huyện Yên Lập 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 UBND Huyện Lâm Thao 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 UBND Thị xã Phú Thọ 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
6 UBND Thành phố Việt Trì 99.14 0.86 0 99.14 0.86 0 99.14 0.86 0 99.14 0.86 0 116
7 UBND Huyện Thanh Sơn 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 7
8 UBND Huyện Thanh Ba 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
9 UBND Huyện Tân Sơn 80 20 0 80 20 0 80 20 0 80 20 0 5
10 UBND Huyện Tam Nông 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 1
11 UBND Huyện Phù Ninh 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 1
12 UBND Huyện Hạ Hòa 98.46 1.32 0.22 98.46 1.32 0.22 98.24 1.54 0.22 98.39 1.39 0.22 455
13 UBND Huyện Đoan Hùng 99.9 0 0.1 99.9 0 0.1 99.9 0 0.1 99.9 0 0.1 974
14 UBND Huyện Cẩm Khê 100 0 0 100 0 0 100 0 0 100 0 0 6
Tổng số 87.74 2.23 10.03 1567
Ghi chú:
  • Tiêu chí 1:
  • Tiêu chí 2:
  • Tiêu chí 3:

Mức độ:
  • 2: Rất hài lòng
  • 1: Hài lòng
  • 0: Không hài lòng